dây lưng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dải bằng da, vải hoặc các chất liệu khác, dùng để thắt quanh eo (lưng) nhằm giữ chặt quần áo hoặc làm đồ trang trí: "dây lưng" là một phụ kiện dạng dải dài, thường có khóa hoặc móc cài, quấn quanh vòng eo.
- (Từ một số địa phương) Từ dùng thay cho "thắt lưng": Trong phương ngữ một số vùng, "dây lưng" được dùng phổ biến hơn từ "thắt lưng".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy mua một chiếc dây lưng bằng da bò rất bền.
- Chiếc quần rộng quá, cô ấy phải dùng dây lưng để thắt lại.
- Dây lưng bằng da cá sấu là một mặt hàng xa xỉ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thắt dây lưng buộc bụng": (thành ngữ) chỉ việc tiết kiệm triệt để, chi tiêu dè sẻn trong hoàn cảnh khó khăn.
- Thời kinh tế khủng hoảng, nhiều gia đình phải thắt dây lưng buộc bụng để sống qua ngày.
Biến thể và từ gần giống
- Thắt lưng (danh từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa với "dây lưng".
- Đai lưng (danh từ): Thường chỉ loại dây lưng rộng bản, có tác dụng hỗ trợ hoặc bảo vệ lưng, hoặc dùng trong trang phục truyền thống.
- Rút lưng (danh từ): Dải vải hoặc dây có thun co giãn, thường được may sẵn vào quần áo để điều chỉnh độ rộng.
Từ đồng nghĩa
- Thắt lưng: Dải dùng để thắt quanh eo.
- Đai: Vật dùng để thắt chặt hoặc nịt lại, có thể dùng cho eo hoặc các bộ phận khác.
Các cụm từ liên quan
- Cài dây lưng: Hành động gài khóa hoặc móc của dây lưng.
- Anh ấy cài dây lưng rồi mới mặc áo khoác ngoài.
- Nới dây lưng: Hành động nới lỏng dây lưng cho rộng ra.
- Sau bữa tiệc, ông chủ phải nới dây lưng ra một chút.
Thành ngữ liên quan
- Thắt dây lưng buộc bụng: (Như đã giải thích ở mục trên) Chỉ lối sống tiết kiệm, chịu đựng thiếu thốn.
- Muốn dành tiền mua nhà, vợ chồng họ phải thắt dây lưng buộc bụng suốt mấy năm trời.
- dt. Từ một số địa phương dùng thay thắt lưng: Dây lưng bằng da cá sấu.